combretum erythrophyllum

Noun
  1. loài cây nhỏ Nam Phi, hoa thơm màu vàng, cánh mịn, thường mọc cạnh dòng suối.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

combretum erythrophyllum
A small Combretum erythrophyllum tree grows on a sunny riverbank.