comfort woman

Noun
  1. "đàn bà an ủi", người phụ nữ buộc phải đi trại để phục vụ tình dục cho lính Nhật trong suốt cuộc chiến tranh thế giới thứ II.
    • * o she wrote a book about her harsh experiences as a comfort woman
      ấy viết một quyển sách về những trải nghiệm khắc nghiệt của một người phụ nữ bị ép làm mại dâm.