comintern

/'kɔmintə:n/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Quốc tế Cộng sản III: Tên gọi một tổ chức quốc tế của các đảng cộng sản, được thành lập năm 1919 giải thể năm 1943. Đây từ viết tắt của "Communist International".
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The Comintern aimed to promote world revolution. (Quốc tế Cộng sản III nhằm mục đích thúc đẩy cách mạng thế giới.)
    • Many communist parties were members of the Comintern. (Nhiều đảng cộng sản thành viên của Quốc tế Cộng sản III.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Comintern policy": chính sách của Quốc tế Cộng sản III.

    • The Comintern policy shifted several times during its existence. (Chính sách của Quốc tế Cộng sản III đã thay đổi nhiều lần trong suốt thời gian tồn tại của .)
  • "Comintern congress": đại hội của Quốc tế Cộng sản III.

    • Decisions were made at the Comintern congress. (Các quyết định được đưa ra tại đại hội của Quốc tế Cộng sản III.)
Biến thể từ gần giống
  • Communist International (n): Quốc tế Cộng sản (tên đầy đủ của Comintern).
  • Third International (n): Quốc tế Thứ ba (một tên gọi khác).
Từ đồng nghĩa
  • Third International: Quốc tế Thứ ba.
  • Communist International: Quốc tế Cộng sản.
danh từ
  1. Quốc tế cộng sản III ((cũng) Communistic International)