commander-in-chief

/kə'mɑ:ndərin'tʃi:f/
Học thuật
Thân thiện
commander-in-chief

The President serves as the commander-in-chief of the armed forces.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Tổng tư lệnh: Người chỉ huy tối cao của toàn bộ lực lượng trang của một quốc gia. Thường nguyên thủ quốc gia, như Tổng thống hoặc Quốc vương.
    • Bộ tổng tư lệnh: Cơ quan chỉ huy tối cao của lực lượng trang.
  2. Động từ (ít phổ biến):

    • tổng tư lệnh: Đảm nhiệm vai trò chỉ huy tối cao.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The President is the commander-in-chief of the armed forces. (Tổng thống Tổng tư lệnh các lực lượng trang.)
    • The decision was made by the commander-in-chief. (Quyết định được đưa ra bởi Tổng tư lệnh.)
  • Động từ:

    • He will commander-in-chief the operation. (Ông ấy sẽ tổng tư lệnh chỉ huy chiến dịch.) (Cách dùng này rất hiếm gặp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Supreme commander-in-chief": Tổng tư lệnh tối cao, thường nhấn mạnh quyền lực tối thượng.
    • The title of Supreme Commander-in-Chief is held by the monarch. (Danh hiệu Tổng tư lệnh tối cao thuộc về Quốc vương.)
Biến thể từ gần giống
  • Commander (n): Chỉ huy, sĩ quan chỉ huy (cấp thấp hơn).
  • Chief of Staff (n): Tổng tham mưu trưởng (thường cố vấn quân sự cao cấp cho Tổng tư lệnh).
  • Supreme Commander (n): Tổng tư lệnh tối cao (gần nghĩa với commander-in-chief).
Từ đồng nghĩa
  • Supreme commander: Tổng tư lệnh tối cao.
  • Commander of the armed forces: Chỉ huy lực lượng trang.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ danh từ ghép "commander-in-chief".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng cụm từ "commander-in-chief".

commander-in-chief

The President serves as the commander-in-chief of the armed forces.

danh từ
  1. tổng tư lệnh
  2. bộ tổng tư lệnh
động từ
  1. tổng tư lệnh