commandité

danh từ
  1. hội viên quản trị (trong một hội buôn hùn vốn)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "commandité"

Từ có nhắc đến "commandité"

commandité
Un membre commandité présente un rapport financier lors d'une réunion d'affaires.