commandite

danh từ giống cái
  1. hội buôn hùn vốn
  2. phần vốn hùn
  3. phường thợ in (bán sản phẩm cùng làm chung cho một chủ thợ in)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "commandite"

Từ có nhắc đến "commandite"

commandite
L'imprimeur reçoit une commandite pour acheter de nouvelles presses.