commelinidae

Noun
  1. (thực vật học) lớp phụ của cây một mầm -lớp phụ rau trai, khoảng 19000 loài thuộc 25 họ cây thảo sống trên cạn, đặc biệtnhững vùng ẩm ướt.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

commelinidae
A botanist carefully examines a specimen of the Commelinidae subclass.