committedness

Học thuật
Thân thiện
committedness

A leader shows committedness to the project by working late.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự tận tâm, sự kiên định: Chỉ phẩm chất của một người luôn trung thực, chân thành kiên định theo đuổi một mục đích, lý tưởng hoặc trách nhiệm nào đó. Đây trạng thái hoặc đặc điểm của việc hoàn toàn gắn bó tận tụy.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Her committedness to the project ensured its success. (Sự tận tâm của ấy với dự án đã đảm bảo cho thành công của .)
    • We admire his committedness to helping others. (Chúng tôi ngưỡng mộ sự tận tâm của anh ấy trong việc giúp đỡ người khác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A person of great committedness": Một người sự tận tâm, kiên định lớn.
    • She is a leader of great committedness to her team's welfare. ( ấy một nhà lãnh đạo sự tận tâm rất lớn đối với phúc lợi của đội mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Commitment (n): Sự cam kết, sự tận tâm. (Đây từ phổ biến thông dụng hơn với nghĩa tương tự).
    • He showed great commitment to his studies. (Anh ấy thể hiện sự tận tâm rất lớn với việc học.)
Từ đồng nghĩa
  • Dedication: Sự cống hiến, tận tụy.
  • Devotion: Sự tận tâm, hiến dâng.
  • Steadfastness: Sự kiên định, vững vàng.
committedness

A leader shows committedness to the project by working late.

Noun
  1. sự thật thà kiên định về một mục đích nào đó.
    • a man of energy and commitment
      một người của năng lượng sự tận tâm.

Từ đồng nghĩa