common bean

Noun
  1. hạt đậu được ăn cả lúc tươi lẫn lúc rang khô.
  2. cây đậu hay cây đỗ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "common bean"

common bean
A gardener harvests fresh common beans from a bushy plant.