common ivy

Học thuật
Thân thiện
common ivy

A gardener carefully trims the common ivy climbing a brick wall.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Thực vật học):
    • Dây thường xuân: Một loại cây leo thường xanh, nguồn gốc từ châu Âu Tây Á, thường mọc bám trên tường hoặc cây. của hình dạng giống như bàn tay với các thùy, ra quả nhỏ màu đen.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The old castle wall was covered in common ivy. (Bức tường lâu đài được phủ kín bởi dây thường xuân.)
    • Common ivy is known for its ability to climb and cover surfaces. (Dây thường xuân được biết đến với khả năng leo phủ kín các bề mặt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a blanket of common ivy": một lớp phủ dày đặc của dây thường xuân.
    • The garden shed was hidden under a blanket of common ivy. (Cái lều trong vườn bị che khuất dưới một lớp phủ dày đặc của dây thường xuân.)
Biến thể từ gần giống
  • Ivy (n): thường xuân (tên gọi chung, thường chỉ common ivy).

    • Ivy leaves are often used in decorative motifs. ( thường xuân thường được dùng trong các họa tiết trang trí.)
  • English ivy (n): thường xuân Anh (một tên gọi khác cho common ivy).

    • English ivy can be invasive in some regions. (Thường xuân Anh có thể xâm lấnmột số vùng.)
Từ đồng nghĩa
  • Hedera helix: Tên khoa học của dây thường xuân.
common ivy

A gardener carefully trims the common ivy climbing a brick wall.

Noun
  1. (thực vật học) dây thường xuân.

Từ đồng nghĩa