common knowledge

Học thuật
Thân thiện
common knowledge

It is common knowledge that the sun rises in the east.

Định nghĩa

Danh từKiến thức hoặc thông tin được hầu hết mọi người trong một cộng đồng hoặc xã hội cụ thể biết đến chấp nhận đúng, không cần phải chứng minh hay tranh luận.

dụ sử dụng
  • (Đó kiến thức chung rằng hút thuốc hại cho sức khỏe.)
  • (Những khó khăn tài chính của công ty điều ai cũng biết trong số các nhân viên.)
  • (Bạn không cần trích dẫn nguồn cho sự thật đó; kiến thức phổ biến.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To be common knowledge": Được dùng như một cụm tính từ để mô tả trạng thái của một thông tin.
    • By noon, the news of his resignation was common knowledge. (Đến trưa, tin ông ấy từ chức đã là chuyện ai cũng biết.)
  • "For something to become common knowledge": Chỉ quá trình một thông tin lan truyền được nhiều người biết đến.
    • How did their secret relationship become common knowledge? (Làm thế nào mối quan hệ bí mật của họ lại trở thành chuyện công khai?)
Biến thể từ gần giống
  • Common sense (n): . Kiến thức thực tế khả năng đưa ra phán đoán hợp dựa trên kinh nghiệm sống, khác với thông tin cụ thể được biết rộng rãi.
    • It's common sense to look both ways before crossing the street. (Đó lẽ thường khi phải nhìn cả hai phía trước khi băng qua đường.)
Từ đồng nghĩa
  • General knowledge: Kiến thức chung.
  • Public knowledge: Kiến thức/Thông tin công khai.
  • Widely known fact: Sự thật được biết đến rộng rãi.
Thành ngữ liên quan
  • An open secret: . Điều nhiều người biết nhưng thường không được thảo luận công khai một cách chính thức, trong khi có thể được thảo luận thoải mái.
    • Their rivalry is an open secret in the industry. (Sự cạnh tranh của họ một bí mật công khai trong ngành.)
common knowledge

It is common knowledge that the sun rises in the east.

Noun
  1. kiến thức chung. phổ biến.