common measure

Noun
  1. ước số chung.
  2. (thơ ca) nhịp thơ iambơ của khúc balat.
  3. khoảng thời gian của 4 nhịp được đành dấu bằng gạch nhạc.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

common measure
A musician taps his foot to the common measure of the song.