common nuisance

Noun
  1. (pháp ) sự vi phạm trật tự công cộng.
    • a public nuisance offends the public at large
      sự vi phạm trật tự công cộng gây khó chịu cho phấn lớn công chúng.
  2. (thông tục) người cách cư xử làm cho mọi người khó chịu.
common nuisance
A loud construction site next to a park is a common nuisance.