common touch

Học thuật
Thân thiện
common touch

A politician with the common touch chats with workers at a factory.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khả năng giao tiếp, ứng xử gần gũi với quần chúng: Phẩm chất của một người, đặc biệt người địa vị cao, có thể dễ dàng kết nối, thấu hiểu được yêu mến bởi những người bình thường. thể hiện sự khiêm tốn, chân thành không tỏ ra cách biệt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Despite being a famous celebrity, she never lost her common touch and always treated her fans with kindness. (Mặc dù một người nổi tiếng, ấy không bao giờ đánh mất khả năng gần gũi với quần chúng luôn đối xử tử tế với người hâm mộ.)
    • The politician's common touch made him very popular with ordinary voters. (Khả năng gần gũi với dân thường của chính trị gia đã khiến ông ấy rất được lòng cử tri bình thường.)
    • He is a billionaire, but he has the common touch and can talk to anyone about everyday problems. (Ông ấy một tỷ phú, nhưng ông phong cách bình dân có thể nói chuyện với bất kỳ ai về những vấn đề hàng ngày.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to have the common touch": khả năng gần gũi, dễ hòa đồng với mọi người.

    • A good leader should have the common touch. (Một nhà lãnh đạo giỏi nên khả năng gần gũi với quần chúng.)
  • "to lack the common touch": thiếu sự gần gũi, không biết cách hòa đồng với số đông.

    • The new manager is very intelligent but lacks the common touch, so the staff find him distant. (Người quản lý mới rất thông minh nhưng thiếu sự gần gũi, nên nhân viên cảm thấy ông ấy xa cách.)
Biến thể từ gần giống
  • Commoner (n): người bình thường, thường dân (chỉ địa vị xã hội, không phải phẩm chất).
  • Down-to-earth (adj): thực tế, không màu mè, gần gũi (tính từ mô tả phẩm chất tương tự).
Từ đồng nghĩa
  • Approachability: tính dễ gần, dễ tiếp cận.
  • Everyman quality: phẩm chất của một người bình thường, đại diện cho số đông.
Từ trái nghĩa
  • Aloofness: sự xa cách, lạnh lùng.
  • Elitism: thái độ trọng tầng lớp tinh hoa, coi thường số đông.
Thành ngữ liên quan
  • A man/woman of the people: một người của dân, luôn gắn bó với quần chúng (thường dùng cho chính trị gia).
    • He presents himself as a man of the people, which helps his election campaign. (Ông ấy thể hiện mình một người của dân, điều đó giúp ích cho chiến dịch tranh cử của ông.)
common touch

A politician with the common touch chats with workers at a factory.

Noun
  1. của cải hoặc vật chất sức lôi cuốn con người.