commonwealth of australia

Học thuật
Thân thiện
commonwealth of australia

The Commonwealth of Australia is known for its unique wildlife.

Định nghĩa
  1. Danh từ riêng (Proper Noun):
    • Liên bang Úc: Tên chính thức của quốc gia Úc, một quốc gia chủ quyền bao gồm lục địa Úc, đảo Tasmania nhiều đảo nhỏ hơn. Đây một chế độ quân chủ lập hiến với một chính phủ liên bang.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • The official name of the country is the Commonwealth of Australia. (Tên chính thức của quốc gia này Liên bang Úc.)
    • Canberra is the capital of the Commonwealth of Australia. (Canberra thủ đô của Liên bang Úc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn bản chính trị pháp : Cụm từ này thường được sử dụng trong các văn kiện chính thức, hiến pháp các thỏa thuận quốc tế để chỉ quốc gia Úc một cách trang trọng đầy đủ.
    • The treaty was signed between the Commonwealth of Australia and the Republic of Indonesia. (Hiệp ước được ký kết giữa Liên bang Úc Cộng hòa Indonesia.)
Biến thể từ gần giống
  • Australia (Danh từ riêng): Tên gọi phổ biến, ngắn gọn của Liên bang Úc.

    • I am traveling to Australia next month. (Tôi sẽ du lịch đến Úc vào tháng tới.)
  • Commonwealth (Danh từ): Liên bang, khối thịnh vượng chung. Trong ngữ cảnh khác, từ này có thể chỉ Khối Thịnh vượng chung Anh (Commonwealth of Nations).

    • Australia is a member of the Commonwealth. (Úc một thành viên của Khối Thịnh vượng chung.)
Từ đồng nghĩa
  • Australia: Nước Úc.
  • The Land Down Under: (Cách gọi thân mật/thơ ca) Vùng đất phía dưới (chỉ vị trí địa của ÚcNam bán cầu).
commonwealth of australia

The Commonwealth of Australia is known for its unique wildlife.

Noun
  1. Liên bang Úc.

Từ đồng nghĩa