communalise

/'kɔmjunəlais/ Cách viết khác : (communalize) /'kɔmjunəlais/
Học thuật
Thân thiện
communalise

The village decided to communalise the old orchard.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Biến thành của công, biến thành của chung: Hành động chuyển đổi tài sản, quyền sở hữu, hoặc tổ chức từ nhân hoặc cá nhân sang thuộc về hoặc được kiểm soát bởi một cộng đồng, tập thể.
    • Công xã hóa: Một quá trình mang tính chính trị hoặc kinh tế nhằm thiết lập quyền sở hữu tập thể đối với tài sản phương tiện sản xuất.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • The new government's policy was to communalise agricultural land. (Chính sách của chính phủ mới công xã hóa đất nông nghiệp.)
    • They decided to communalise the garden so that all residents could grow vegetables. (Họ quyết định biến khu vườn thành của chung để tất cả cư dân đều có thể trồng rau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to communalise resources": công hữu hóa các nguồn tài nguyên.
    • The village council voted to communalise the water resources for fair distribution. (Hội đồng làng đã bỏ phiếu công hữu hóa nguồn nước để phân phối công bằng.)
  • "the process of communalising": quá trình công xã hóa.
    • The communalising of the industry faced strong opposition from private owners. (Việc công xã hóa ngành công nghiệp đã vấp phải sự phản đối mạnh mẽ từ các chủ sở hữu nhân.)
Biến thể từ gần giống
  • Communalisation (danh từ): sự công xã hóa, sự biến thành của chung.
    • The communalisation of property was a key feature of the commune. (Việc công hữu hóa tài sản đặc điểm chính của công xã.)
  • Communalize (động từ): cách viết khác (thường dùng trong tiếng Anh Mỹ) của "communalise".
  • Communal (tính từ): (thuộc về) cộng đồng, chung.
    • They share a communal kitchen. (Họ dùng chung một nhà bếp tập thể.)
Từ đồng nghĩa
  • Collectivise/Collectivize: tập thể hóa.
  • Nationalise/Nationalize: quốc hữu hóa (chuyển thành sở hữu nhà nước).
  • Socialise/Socialize: xã hội hóa (theo nghĩa chuyển sang sở hữu xã hội).
Từ trái nghĩa
  • Privatise/Privatize: nhân hóa.
  • Individualise/Individualize: cá nhân hóa.
communalise

The village decided to communalise the old orchard.

ngoại động từ
  1. biến thành của công, biến thành của chung
  2. công xã hoá