communaliser

Học thuật
Thân thiện
communaliser

La municipalité décide de communaliser le parc public.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Đặt dưới sự quảncủa : Hành động chuyển giao quyền sở hữu, quảnhoặc kiểm soát một tài sản, dịch vụ hoặc doanh nghiệp từ tay tư nhân hoặc một thực thể khác sang cho chính quyền địa phương (, thị trấn) hoặc cộng đồng.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • La municipalité a décidé de communaliser le service de l'eau. (Chính quyền thành phố đã quyết định đặt dịch vụ cấp nước dưới sự quảncủa .)
    • Après la guerre, l'État a communalisé plusieurs usines. (Sau chiến tranh, nhà nước đã đặt nhiều nhà máy dưới sự quảncủa .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "communaliser un bien": đặt một tài sản dưới sự quảncủa .
    • Le parc a été communalisé pour en faire un espace public. (Công viên đã được đặt dưới sự quảncủa để biến thành một không gian công cộng.)
Biến thể từ gần giống
  • Communalisation (danh từ giống cái): sự đặt dưới sự quảncủa .

    • La communalisation des transports en commun est un sujet de débat. (Việc đặt hệ thống giao thông công cộng dưới sự quảncủa một chủ đề tranh luận.)
  • Commune (danh từ giống cái): , thị trấn - đơn vị hành chính địa phương.

  • Communal (tính từ): (thuộc về) , công cộng, chung.
Từ đồng nghĩa
  • Municipaliser: thành phố hóa, đặt dưới sự quảncủa thành phố (nghĩa tương tự nhưng phạm vi thườngthành phố lớn hơn ).
  • Nationaliser: quốc hữu hóa (đặt dưới sự quảncủa nhà nước trung ương, phạm vi rộng hơn).
Từ trái nghĩa
  • Privatiser: tư nhân hóa (chuyển từ sở hữu/ quảnnhà nước, công cộng sang tư nhân).
  • Décommunaliser: hủy bỏ việc quảncủa (từ này ít phổ biến hơn).
communaliser

La municipalité décide de communaliser le parc public.

ngoại động từ
  1. đặt dưới sự quảncủa