communisant

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • () cảm tình với đảng cộng sản: Dùng để mô tả một người, tổ chức hoặc quan điểm thể hiện sự đồng tình, thiện cảm hoặc ủng hộ đối với Đảng Cộng sản, thường không phảiđảng viên chính thức.
  2. Danh từ (giống đực: un communisant; giống cái: une communisante):

    • Người cảm tình với đảng cộng sản: Chỉ một cá nhân bày tỏ sự ủng hộ hoặc thiện cảm với chủ nghĩa cộng sản hoặc Đảng Cộng sản.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Il était accusé d'être un journaliste communisant. (Anh ta bị cáo buộcmột nhà báo cảm tình với đảng cộng sản.)
    • Certains intellectuels avaient des idées communisantes dans les années 50. (Một số trí thức những tư tưởng cảm tình với đảng cộng sản vào những năm 50.)
  • Danh từ:

    • Les communisants étaient surveillés par la police. (Những người cảm tình với đảng cộng sản bị cảnh sát theo dõi.)
    • Elle était considérée comme une communisante. ( ấy bị coi là một người cảm tình với đảng cộng sản.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này thường mang sắc thái lịch sử hoặc chính trị, được sử dụng nhiều trong bối cảnh Chiến tranh Lạnh hoặc khi nói về các phong trào trí thức ủng hộ cánh tả.
  • Có thể dùng để phân biệt với từ "" (đảng viên cộng sản chính thức). Một có thể ủng hộ nhưng không nhất thiết phảithành viên đảng.
Biến thể từ gần giống
  • Communisme (danh từ): chủ nghĩa cộng sản.
  • Communiste (tính từ/danh từ): (thuộc) đảng cộng sản / đảng viên cộng sản.
  • Sympathisant (tính từ/danh từ): (người) cảm tình, ủng hộ viên (nghĩa rộng hơn, có thể dùng cho nhiều tổ chức).
Từ đồng nghĩa
  • Sympathisant communiste: người ủng hộ đảng cộng sản.
  • Procommuniste: thân cộng sản.
Lưu ý
  • Từ này có thể mang nghĩa trung lập (mô tả) hoặc nghĩa tiêu cực (chỉ trích) tùy vào ngữ cảnh quan điểm của người nói.
  • Trong tiếng Việt, cụm " cảm tình với đảng cộng sản" là cách diễn đạt tương đương phổ biến.
tính từ
  1. () cảm tình với đảng cộng sản
danh từ
  1. người cảm tình với đảng cộng sản

Từ có nhắc đến "communisant"