commutation ticket

/,kɔmju'teiʃn'tikit/
Học thuật
Thân thiện
commutation ticket

He buys a monthly commutation ticket for the train to work.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • tháng: Một loại đặc biệt, thường được bán với giá ưu đãi, cho phép người sử dụng thực hiện nhiều chuyến đi ( dụ: trên tàu hỏa, xe buýt) trong một khoảng thời gian nhất định, thường một tháng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He buys a commutation ticket to save money on his daily train ride to work. (Anh ấy mua tháng để tiết kiệm tiền cho chuyến tàu đi làm hàng ngày.)
    • The commutation ticket is valid for unlimited travel within the city for one calendar month. ( tháng hiệu lực cho việc đi lại không giới hạn trong thành phố trong một tháng dương lịch.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to purchase a commutation ticket": mua một tháng.
    • Many commuters find it convenient to purchase a commutation ticket. (Nhiều người đi làm thấy thuận tiện khi mua tháng.)
Biến thể từ gần giống
  • Season ticket (n): theo mùa/ tháng (cách gọi phổ biến hơn bên ngoài nước Mỹ, thường dùng cho phương tiện công cộng hoặc các sự kiện thể thao, giải trí).
    • She has a season ticket for the local football club. ( ấy theo mùa cho câu lạc bộ bóng đá địa phương.)
Từ đồng nghĩa
  • Monthly pass: Thẻ/tháng.
  • Commuter pass: Thẻ cho người đi làm thường xuyên.
Lưu ý
  • Từ "commutation ticket" chủ yếu được sử dụng trong tiếng Anh-Mỹ (American English) ý nghĩa tương đương với "season ticket" trong các ngữ cảnh giao thông công cộng. Từ này ít phổ biến trong tiếng Anh-Anh (British English).
commutation ticket

He buys a monthly commutation ticket for the train to work.

danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tháng