compagnonnage

danh từ giống đực
  1. (từ , nghĩa ) hội ái hữu thợ thuyền
  2. (từ , nghĩa ) thời gian làm thợ bạn; tư cách thợ bạn
compagnonnage
Un compagnonnage permettait aux artisans de voyager et de perfectionner leur métier.