compensatory spending

Noun
  1. số tiền được tăng bằng cách vay mượn (chính phủ thường dùng để thúc đẩy nền kinh tế).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

compensatory spending
The government increased compensatory spending to build new bridges and roads.