complex fraction

Học thuật
Thân thiện
complex fraction

A student simplifies a complex fraction on the chalkboard.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Toán học):
    • Phân số phức, phân số kép: Một phân số trong đó tử số, mẫu số, hoặc cả hai, lại chứa một hoặc nhiều phân số khác bên trong.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Simplify the complex fraction (1/2) / (3/4). (Hãy rút gọn phân số phức (1/2) / (3/4).)
    • The equation contains a complex fraction in the denominator. (Phương trình chứa một phân số képmẫu số.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong toán học: Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong các bài toán đại số số học để chỉ một dạng biểu thức phân số đặc biệt cần được đơn giản hóa.
    • Solving this problem requires you to first eliminate the complex fraction. (Giải bài toán này yêu cầu bạn trước tiên phải loại bỏ phân số phức.)
Biến thể từ gần giống
  • Compound fraction: Một thuật ngữ khác có nghĩa tương đương với "complex fraction" (phân số phức/phân số kép).
Từ đồng nghĩa
  • Compound fraction: phân số ghép, phân số phức.
complex fraction

A student simplifies a complex fraction on the chalkboard.

Noun
  1. phân số phức, phân số kép.

Từ đồng nghĩa