complexion

/kəm'plekʃn/
danh từ
  1. nước da
    • a fair complexion
      nước da đẹp
  2. (nghĩa bóng) vẻ ngoài; tính chất (công việc); hình thái, cục diện
    • this great victory changed the complexion of the war
      thắng lợi lớn này làm thay đổi cục diện của cuộc chiến tranh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

complexion
The young woman has a clear and healthy complexion.