complexion

/kəm'plekʃn/
danh từ giống cái
  1. (văn học) thể chất
    • Complexion faible
      thể chất yếu ớt
  2. (từ , nghĩa ) nước da
    • D'une complexion blanche
      nước da trắng
  3. (từ , nghĩa ) khí chất, tâm trạng
    • De complexion triste
      khí chất buồn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "complexion"

complexion
Une femme a une complexion claire et saine.