composante

tính từ
  1. hợp thành, cấu thành
    • Les corps composants
      những chất hợp thành
danh từ giống đực
  1. phần hợp thành, thành phần
    • Composants de l'air
      thành phần không khí
danh từ giống cái
  1. (cơ học) lực thành phần, phân lực
  2. (toán học) thành phần vectơ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "composante"

composante
Les ingénieurs étudient chaque composante du circuit électronique.