composite number

Học thuật
Thân thiện
composite number

A student circles the composite number 12 on a math worksheet.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hợp số: Một số nguyên dương lớn hơn 1 nhiều hơn hai ước số dương. Nghĩa , có thể chia hết cho ít nhất một số nguyên dương khác ngoài 1 chính .
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • 4, 6, 8, 9, and 10 are all composite numbers. (4, 6, 8, 9 10 đều những hợp số.)
    • The number 12 is a composite number because it can be divided by 2, 3, 4, and 6. (Số 12 một hợp số có thể chia hết cho 2, 3, 4 6.)
    • Prime numbers are the building blocks of composite numbers. (Số nguyên tố những viên gạch xây dựng nên hợp số.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To be a composite number": một hợp số.
    • Any even number greater than 2 is guaranteed to be a composite number. (Bất kỳ số chẵn nào lớn hơn 2 đều chắc chắn một hợp số.)
  • "To factor a composite number": Phân tích một hợp số thành thừa số.
    • The first step in simplifying the fraction was to factor the composite number in the denominator. (Bước đầu tiên để rút gọn phân sốphân tích hợp sốmẫu số.)
Biến thể từ gần giống
  • Composite (Tính từ): Hợp thành, ghép lại.
    • The material is made from a composite of plastic and wood fibers. (Vật liệu được làm từ một hỗn hợp sợi nhựa gỗ.)
  • Prime number (Danh từ): Số nguyên tố (số nguyên dương lớn hơn 1 chỉ đúng hai ước số là 1 chính ).
    • 2, 3, 5, and 7 are examples of prime numbers. (2, 3, 5 7 những dụ về số nguyên tố.)
Từ đồng nghĩa
  • Non-prime number: Số không nguyên tố (thuật ngữ chung hơn, bao gồm cả số 1, trong khi "composite number" chỉ các số lớn hơn 1).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ đặc thù nào liên quan trực tiếp đến thuật ngữ toán học này.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng thuật ngữ toán học này.

composite number

A student circles the composite number 12 on a math worksheet.

Noun
  1. hợp số, hợp tử, số đa hợp.