compositor's case

Noun
  1. giá đựng của thợ sắp chữ, được chia thành nhiều ngăn cho các chữ cái khác nhau, khoảng trống hoặc con số.
    • for English, a compositor will ordinarily have two such cases, the upper case containing the capitals and the lower case containing the small letters
      Anh, ngưới thợ sắp chữ thường hai giá, giá bên trên gồm các chữ cái hoa giá thấp hơn gồm các chữ cái nhỏ hơn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

compositor's case
A compositor carefully selects type from the lower case of his compositor's case.