compound lever

Học thuật
Thân thiện
compound lever

A worker uses a compound lever to lift a heavy crate.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cặp đòn bẩy khớp nốiđiểm tựa: Một hệ thống học bao gồm hai hoặc nhiều đòn bẩy được kết nối với nhau, trong đó điểm tựa của đòn bẩy này được gắn vào cánh tay đòn của đòn bẩy kia. Hệ thống này nhằm mục đích nhân lực tác dụng lên, cho phép tạo ra lực lớn hơn nhiều so với lực đầu vào.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • A pair of bolt cutters is a common example of a compound lever. (Một chiếc kìm cắt bulông một dụ phổ biến của cặp đòn bẩy khớp nối.)
    • The design of the ancient press utilized a compound lever to amplify the force applied by the workers. (Thiết kế của chiếc máy ép cổ đại sử dụng một cặp đòn bẩy khớp nối để khuếch đại lực do người lao động tác dụng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Principle of the compound lever": Nguyên của cặp đòn bẩy khớp nối.
    • The mechanical advantage of a tool can be calculated by understanding the principle of the compound lever. (Lợi thế học của một công cụ có thể được tính toán bằng cách hiểu nguyên của cặp đòn bẩy khớp nối.)
Biến thể từ gần giống
  • Lever (n): Đòn bẩy.
    • A simple lever can be a seesaw. (Một đòn bẩy đơn giản có thể bập bênh.)
  • Mechanical advantage (n): Lợi thế học (tỷ lệ lực đầu ra so với lực đầu vào).
    • The compound lever provides a greater mechanical advantage than a single lever. (Cặp đòn bẩy khớp nối tạo ra lợi thế học lớn hơn một đòn bẩy đơn.)
Từ đồng nghĩa
  • Linked lever system: Hệ thống đòn bẩy liên kết.
  • Composite lever: Đòn bẩy tổng hợp.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng cho danh từ này)

Thành ngữ liên quan

(Không áp dụng cho danh từ này)

compound lever

A worker uses a compound lever to lift a heavy crate.

Noun
  1. một cặp đòn bẩy khớp nốiđiểm tựa.