compressif

Học thuật
Thân thiện
compressif

Le médecin applique un bandage compressif sur la blessure.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Để nén, tính nén: Dùng để mô tả thứ đó tác dụng nén hoặc ép chặt lại.
    • Ép buộc, cưỡng bức: Dùng để mô tả các biện pháp, hành động mang tính áp đặt, gây sức ép.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le médecin a appliqué un bandage compressif sur la blessure. (Bác sĩ đã quấn một loại băng tính nén lên vết thương.)
    • Le gouvernement a adopté des mesures compressives pour contrôler les prix. (Chính phủ đã thông qua các biện pháp ép buộc để kiểm soát giá cả.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Force compressive" (kỹ thuật): Lực nén, lực ép.
    • La structure doit résister à une force compressive importante. (Kết cấu phải chịu được một lực nén đáng kể.)
  • Dùng trong ngữ cảnh pháphoặc chính trị để chỉ các quy định cứng rắn.
    • Une législation compressive des libertés individuelles. (Một đạo luật hạn chế các quyền tự do cá nhân.)
Biến thể từ gần giống
  • Compresser (động từ): nén, ép.
    • Il faut compresser le dossier pour l'envoyer par email. (Cần phải nén tập tin để gửi qua email.)
  • Compression (danh từ): sự nén, áp lực.
    • La compression des données est essentielle pour le stockage. (Việc nén dữ liệuthiết yếu cho việc lưu trữ.)
  • Compresseur (danh từ): máy nén.
    • Le compresseur d'air est en panne. (Máy nén khí bị hỏng.)
Từ đồng nghĩa
  • Contraignant: ràng buộc, bắt buộc.
  • Répressif: đàn áp, trấn áp.
  • Pressionnaire (ít dùng): gây sức ép.
Từ trái nghĩa
  • Expansif: mở rộng, phóng khoáng.
  • Libéral: tự do, phóng khoáng (về chính sách).
  • Décompressif: tính giải nén, giảm áp.
compressif

Le médecin applique un bandage compressif sur la blessure.

tính từ
  1. để nén
    • Bandage compressif
      (y học) băng nén
  2. o ép, cưỡng bức
    • Mesures compressives
      biện pháp o ép

Từ có nhắc đến "compressif"