compréhensif

tính từ
  1. thấu tình, thông cảm
    • à ma femme, qui fut la compagne fidèle et compréhensive de ma vie
      tặng vợ tôi, người đồng đội trung thành thông cảm của đời tôi
  2. bao hàm
  3. (từ , nghĩa ) mau hiểu, sáng ý

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "compréhensif"