computer database

Học thuật
Thân thiện
computer database

A librarian searches for a book using the computer database.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Dữ liệu máy tính: Một tập hợp tổ chức của dữ liệu được lưu trữ truy cập bằng máy tính. một hệ thống điện tử để quản lý thông tin, cho phép lưu trữ, truy xuất, sắp xếp cập nhật dữ liệu một cách hiệu quả.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The company stores all customer information in a secure computer database. (Công ty lưu trữ mọi thông tin khách hàng trong một cơ sở dữ liệu máy tính an toàn.)
    • Researchers analyzed the data from the national health computer database. (Các nhà nghiên cứu đã phân tích dữ liệu từ cơ sở dữ liệu máy tính y tế quốc gia.)
    • Creating a computer database for the library's books has made searches much faster. (Việc tạo một cơ sở dữ liệu máy tính cho sách của thư viện đã giúp việc tìm kiếm nhanh hơn rất nhiều.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to query a computer database": truy vấn một cơ sở dữ liệu máy tính.

    • You can query the computer database to find all records from last year. (Bạn có thể truy vấn cơ sở dữ liệu máy tính để tìm tất cả hồ sơ từ năm ngoái.)
  • "to maintain a computer database": duy trì, bảo trì một cơ sở dữ liệu máy tính.

    • It is important to regularly maintain the computer database to ensure data integrity. (Việc thường xuyên bảo trì cơ sở dữ liệu máy tính quan trọng để đảm bảo tính toàn vẹn của dữ liệu.)
Biến thể từ gần giống
  • Database (n): cơ sở dữ liệu (từ rút gọn thông dụng của "computer database").

    • The term "database" commonly implies a computer database. (Thuật ngữ "database" thường ngụ ý một cơ sở dữ liệu máy tính.)
  • Electronic database (n): cơ sở dữ liệu điện tử (từ đồng nghĩa nhấn mạnh phương tiện điện tử).

  • Digital database (n): cơ sở dữ liệu số.
Từ đồng nghĩa
  • Electronic database: cơ sở dữ liệu điện tử.
  • Digital repository: kho lưu trữ kỹ thuật số.
  • Data bank: ngân hàng dữ liệu.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp hình thành từ "computer database" đây một danh từ ghép. Các hành động thường sử dụng động từ đi kèm như "access", "update", "search").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng cụm từ "computer database" một cách cố định.)

computer database

A librarian searches for a book using the computer database.

Noun
  1. dữ liệu máy tính.