computer readable

Học thuật
Thân thiện
computer readable

A librarian scans a computer readable barcode on a book.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Máy tính đọc được: Mô tả định dạng dữ liệu hoặc thông tin được lưu trữ theo cách máy tính có thể xử lý, đọc hiểu sử dụng trực tiếp không cần con người chuyển đổi thủ công. Dữ liệu này thườngdạng số hóa hoặc cấu trúc cụ thể.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The survey results were stored in a computer readable format for analysis. (Kết quả khảo sát được lưu trữđịnh dạng máy tính đọc được để phân tích.)
    • Please submit the report as a computer readable file, like a PDF or spreadsheet. (Vui lòng nộp báo cáo dưới dạng tệp máy tính đọc được, chẳng hạn như PDF hoặc bảng tính.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "computer readable data": dữ liệu máy tính đọc được.

    • Modern libraries archive historical documents as computer readable data. (Các thư viện hiện đại lưu trữ tài liệu lịch sử dưới dạng dữ liệu máy tính đọc được.)
  • "computer readable medium": phương tiện lưu trữ máy tính đọc được ( dụ: đĩa CD, ổ USB).

    • The software is distributed on a computer readable medium. (Phần mềm được phân phối trên một phương tiện lưu trữ máy tính đọc được.)
Biến thể từ gần giống
  • Machine-readable (adj): máy đọc được (nghĩa rộng hơn, có thể bao gồm các thiết bị khác ngoài máy tính).

    • A barcode is a machine-readable representation of data. ( vạch một biểu diễn dữ liệu máy có thể đọc được.)
  • Digital (adj): kỹ thuật số.

    • We live in a digital age. (Chúng ta sống trong thời đại kỹ thuật số.)
Từ đồng nghĩa
  • Digitized: đã được số hóa.
  • Processable: có thể xử lý được (bởi máy tính).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến trực tiếp với tính từ này.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với từ này.)

computer readable

A librarian scans a computer readable barcode on a book.

Adjective
  1. máy tính đọc được

Từ đồng nghĩa