comrade-in-arms

/'kəmridin'ɑ:mz/
Học thuật
Thân thiện
comrade-in-arms

A soldier shares a meal with his comrade-in-arms in the field.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bạn chiến đấu: Chỉ một người đã từng cùng chiến đấu, chia sẻ những trải nghiệm hiểm nguy trong chiến tranh hoặc một cuộc xung đột trang. Từ này nhấn mạnh mối liên kết sâu sắc, sự tin tưởng tình đồng đội được hình thành trong hoàn cảnh chiến đấu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He met his old comrade-in-arms at the veterans' reunion. (Anh ấy gặp lại người bạn chiến đấu của mình tại buổi họp mặt cựu chiến binh.)
    • The two generals were comrades-in-arms during the war. (Hai vị tướng từng bạn chiến đấu trong chiến tranh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "loyal comrade-in-arms": người bạn chiến đấu trung thành.

    • He proved to be a loyal comrade-in-arms in the toughest battles. (Anh ấy đã chứng tỏ một người bạn chiến đấu trung thành trong những trận chiến khó khăn nhất.)
  • "fallen comrade-in-arms": người bạn chiến đấu đã hy sinh.

    • They held a ceremony to honor their fallen comrades-in-arms. (Họ tổ chức một buổi lễ để tưởng nhớ những người bạn chiến đấu đã hy sinh.)
Biến thể từ gần giống
  • Comrade (n): đồng chí, bạn. Nghĩa rộng hơn, có thể chỉ người cùng chung lý tưởng, tổ chức hoặc công việc.
    • They were comrades in the labor movement. (Họ đồng chí trong phong trào lao động.)
Từ đồng nghĩa
  • Brother-in-arms: anh em chiến đấu (cùng nghĩa, mang sắc thái thân thiết, gần gũi hơn).
  • Fellow soldier: đồng đội.
  • Battle companion: bạn đồng hành nơi chiến trận.
Lưu ý về từ
  • Hình thức số nhiều: Danh từ ghép này dạng số nhiều comrades-in-arms. Từ chính "comrade" biến đổi thành số nhiều, còn phần bổ nghĩa "-in-arms" giữ nguyên.
  • Sắc thái: Từ này mang sắc thái trang trọng, thường được dùng trong văn cảnh lịch sử, quân sự, hoặc khi nói về mối quan hệ đặc biệt gắn bó từ trong chiến đấu.
comrade-in-arms

A soldier shares a meal with his comrade-in-arms in the field.

danh từ
  1. bạn chiến đấu