comstockery

Học thuật
Thân thiện
comstockery

A librarian removes a book from the shelf due to comstockery.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự kiểm duyệt khắt khe: Chỉ sự kiểm soát, cấm đoán các tác phẩm văn học, nghệ thuật hoặc biểu đạt bị coi khiêu dâm, trái thuần phong mỹ tục hoặcđạo đức. Từ này mang hàm ý chỉ trích sự bảo thủ áp đặt quá mức.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The banning of the novel was an act of pure comstockery. (Việc cấm cuốn tiểu thuyết đó một hành động kiểm duyệt khắt khe điển hình.)
    • He accused the committee of comstockery for censoring the art exhibition. (Anh ta cáo buộc hội đồng hành vi kiểm duyệt cực đoan đã kiểm duyệt triển lãm nghệ thuật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này thường được dùng trong ngữ cảnh phê phán, để chỉ sự kiểm duyệt được coi lỗi thời, cứng nhắc thiếu hiểu biết về nghệ thuật.
    • Modern critics see the old laws as nothing but comstockery. (Các nhà phê bình hiện đại coi những luật lệ chỉ sự kiểm duyệt lạc hậu.)
Biến thể từ gần giống
  • Comstockian (adj): thuộc về hoặc tính chất của "comstockery" (kiểm duyệt khắt khe).
    • His comstockian views were unpopular with the artists. (Những quan điểm kiểm duyệt cực đoan của ông ta không được giới nghệ sĩ ưa chuộng.)
Từ đồng nghĩa
  • Censorship: sự kiểm duyệt.
  • Prudery: sự khắt khe quá mức về đạo đức, sự giả tạo.
  • Puritanism: chủ nghĩa thanh giáo khắc nghiệt.
Từ trái nghĩa
  • Libertarianism: chủ nghĩa tự do (trong tư tưởng biểu đạt).
  • Permissiveness: sự dễ dãi, khoan dung.
  • Free expression: sự tự do biểu đạt.
Thông tin từ nguyên
  • Từ này bắt nguồn từ tên của Anthony Comstock (1844-1915), một nhà cải cách xã hội người Mỹ. Ông nổi tiếng với việc vận động cho các đạo luật kiểm duyệt nghiêm ngặt nhằm chống lại các tài liệu ông cho "khiêu dâm" "đồi trụy", dẫn đến việc thành lập "Hiệp hội New York cho việc Trấn áp Tệ nạn Mại dâm". Tên của ông đã trở thành biểu tượng cho sự kiểm duyệt cực đoan bảo thủ.
comstockery

A librarian removes a book from the shelf due to comstockery.

Noun
  1. Sự kiểm tra chặt chẽ văn học nghệ thuật vi phạm đạo đức.

Từ đồng nghĩa