comte de mirabeau

Noun
  1. nhà cách mạng người Pháp, người xuất chúng trong những ngày đầu tiên của cách mạng Pháp (1749-1791).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

comte de mirabeau
A portrait of Comte de Mirabeau hangs in the gallery.