con cờ

  1. dt. Từng đơn vị trong một bộ quân cờ: Một phụ nữ được chọn con cờ tướng trong đám cờ người ở sân đình.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "con cờ"

con cờ
Một con cờ bằng gỗ được đặt trên bàn cờ.