con chạch

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loài nhỏ, thân dài trơn, thường sốngnước ngọt như ruộng lúa, ao, mương: "con chạch" tên gọi dân dã của một loài thuộc họ chạch, hình dáng giống con lươn nhưng nhỏ hơn.
    • Bờ đất nhỏ, đắp cao lên để ngăn nước (phương ngữ, ít dùng): Trong một số vùng, "con chạch" còn có thể chỉ một bờ đất nhỏ được đắp lên để giữ nướcruộng hoặc ao.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa chính - chỉ loài ):
    • Bữa cơm hôm nay món canh chua nấu với con chạch.
    • Trẻ conquê hay ra đồng bắt con chạch về cho ăn.
  • Danh từ (nghĩa phụ - chỉ bờ đất, phương ngữ):
    • Nước tràn qua con chạch, ruộng bị khô nhanh. (Nước tràn qua bờ đất nhỏ, ruộng bị khô nhanh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chạch đồng": Cụm từ thường dùng để chỉ loài chạch sốngđồng ruộng, phân biệt với các môi trường sống khác.
    • Chạch đồng nấu mẻ món ăn đặc sản của vùng quê.
  • "Trơn như chạch": Thành ngữ so sánh, von sự trơn tru, khó nắm bắt.
    • Tên trộm đó trốn thoát nhanh, trơn như chạch vậy.
Biến thể từ gần giống
  • chạch (n): Tên gọi chung, mang tính phân loại hơn so với "con chạch".
    • chạch nhiều loài như chạch bùn, chạch sông.
  • Chạch lấu (n): Một loại chạch kích thước lớn hơn, thường sốngsông.
  • Lươn (n): Một loài khác hình dáng tương tự nhưng thường to dài hơn chạch.
Từ đồng nghĩa
  • chạch: Từ đồng nghĩa trực tiếp, thường dùng trong văn viết hoặc ngữ cảnh trang trọng hơn.
  • Chạch (danh từ): Cách gọi tắt thông dụng của "con chạch".
Thành ngữ liên quan
  • "Chạch đẻ ngọn đa, sao đẻ nước ta": Câu đồng dao, tục ngữ dân gian nhắc đến con chạch.
  • "Nhanh như chạch": Thành ngữ so sánh để chỉ sự nhanh nhẹn, thoắt ẩn thoắt hiện.
    • Đứa bé chạy nhanh như chạch, không ai đuổi kịp.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

con chạch
Bữa cơm hôm nay có món canh chua nấu với con chạch.