concertino

Học thuật
Thân thiện
concertino

Un concertino joue avec l'orchestre.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • (Âm nhạc) Côngxectô nhỏ: Một tác phẩm âm nhạc viết cho một nhóm nhạc cụ nhỏ, thườngmột nhóm độc tấu, phần đệm của dàn nhạc. tương tự như concerto nhưng quy mô nhỏ hơn.
    • (Âm nhạc) Nhóm chủ tấu: Chỉ nhóm nhạc công hoặc các nhạc cụ chính thực hiện phần độc tấu trong một tác phẩm concertino hoặc trong một số hình thức âm nhạc khác.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • L'orchestre a interprété un concertino pour flûte et hautbois. (Dàn nhạc đã trình diễn một côngxectô nhỏ cho sáo kèn ô-boa.)
    • Le concertino des premiers violons était magnifique. (Nhóm chủ tấu gồm những cây vĩ cầm đầu tiên thật tuyệt vời.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong âm nhạc Baroque, thuật ngữ concertino có thể được dùng để chỉ nhóm nhạc cụ chính (thườngmột bộ ba) đối lập với nhóm đệm đông đảo hơn () trong thể loại .
    • Dans ce concerto grosso, le dialogue entre le concertino et le ripieno est très dynamique. (Trong bản côngxectô gốt- này, cuộc đối thoại giữa nhóm chủ tấu dàn nhạc đệm rất sống động.)
Biến thể từ gần giống
  • Concerto (danh từ giống đực): Côngxectô, một tác phẩm lớn viết cho một hoặc nhiều nhạc cụ độc tấu với dàn nhạc đệm.
  • Concertiste (danh từ): Nghệ sĩ độc tấu, nghệ sĩ biểu diễn chính.
Từ đồng nghĩa
  • Petit concerto: Côngxectô nhỏ (cách giải thích nghĩa).
  • Groupe de solistes: Nhóm nghệ sĩ độc tấu.
Lưu ý
  • Từ concertinomột thuật ngữ chuyên ngành âm nhạc. Nghĩa phổ biến chính xác nhất của liên quan đến thể loại tác phẩm "côngxectô nhỏ". Nghĩa "nhóm chủ tấu" thường xuất hiện trong bối cảnh lịch sử hoặc khi mô tả cấu trúc của một dàn nhạc cụ thể.
concertino

Un concertino joue avec l'orchestre.

danh từ giống đực
  1. (âm nhạc) côngxectô nhỏ
  2. (âm nhạc) nhóm chủ tấu