concevoir

ngoại động từ
  1. thụ thai
    • Concevoir un enfant
      thụ thai một đứa bé
  2. quan niệm; tưởng tượng, hiểu
    • Je ne conçois pas comment vous avez pu vous tromper
      tôi không tưởng tượng được tại sao anh lại có thể nhầm
  3. dự kiến, nghĩ ra
    • Concevoir un projet
      dự kiến một kế hoạch
  4. diễn đạt
    • Lettre conçue en ces termes
      bức thư diễn đạt thế này

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "concevoir"