conchiferous

/kɔɳ'kifərəs/
Học thuật
Thân thiện
conchiferous

A conchiferous mollusk rests on the sandy ocean floor.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Động vật học) vỏ: Dùng để mô tả các loài động vật, đặc biệt động vật thân mềm, sở hữu một lớp vỏ cứng bên ngoài để bảo vệ cơ thể.
    • (Địa , Địa chất) chứa vỏ ốc, : Dùng để mô tả các lớp đất đá, trầm tích hoặc địa tầng chứa nhiều hóa thạch hoặc di tích của các loài động vật vỏ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Oysters and clams are conchiferous mollusks. (Hàu nghêu những loài thân mềm vỏ.)
    • The geologist studied the conchiferous limestone layer. (Nhà địa chất học nghiên cứu lớp đá vôi chứa vỏ ốc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Conchiferous deposits": Các lớp trầm tích chứa vỏ.
    • The coastal area is known for its rich conchiferous deposits. (Khu vực ven biển nổi tiếng với các lớp trầm tích giàu vỏ ốc .)
Biến thể từ gần giống
  • Conch (n): Vỏ ốc, vỏ (thường lớn).
  • Conchology (n): Nhành nghiên cứu về vỏ động vật thân mềm.
  • Bivalve (n): Động vật hai mảnh vỏ (một nhóm cụ thể của động vật conchiferous).
Từ đồng nghĩa
  • Shell-bearing: Mang vỏ, vỏ.
  • Testaceous: (Thuộc về) vỏ cứng.
conchiferous

A conchiferous mollusk rests on the sandy ocean floor.

tính từ
  1. (động vật học) vỏ (ốc, ...)
  2. (địa ,địa chất) vỏ ốc,