concrescence

/kɔn'kresns/
Học thuật
Thân thiện
concrescence

The biologist observes the concrescence of two separate coral branches.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • (Sinh vật học) Sự liên trưởng: Quá trình các phần riêng biệt hoặc các tế bào phát triển cùng nhau để tạo thành một cấu trúc thống nhất hoặc một cơ thể sống. Thuật ngữ này thường mô tả sự hợp nhất hoặc phát triển chung trong quá trình sinh trưởng phát triển của sinh vật.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The concrescence of cells is a fundamental process in embryonic development. (Sự liên trưởng của các tế bào một quá trình cơ bản trong sự phát triển phôi thai.)
    • Biologists study the concrescence of tissues to understand organ formation. (Các nhà sinh vật học nghiên cứu sự liên trưởng của các để hiểu về sự hình thành cơ quan.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong triết học (đặc biệt của Alfred North Whitehead): "Concrescence" có thể chỉ quá trình trở nên cụ thể, trong đó nhiều khả năng (các "thực thể vĩnh cửu") kết hợp lại trong một sự kiện thực tại để tạo thành một thực thể thực tại mới, hoàn chỉnh.
    • In Whitehead's philosophy, every actual occasion is a process of concrescence. (Trong triết học của Whitehead, mỗi dịp hiện thực đều một quá trình liên trưởng.)
Biến thể từ gần giống
  • Concrescent (tính từ): tính chất liên trưởng, đang phát triển cùng nhau.
    • The concrescent tissues eventually formed a complete leaf. (Các đang liên trưởng cuối cùng đã hình thành một chiếc hoàn chỉnh.)
Từ đồng nghĩa
  • Coalescence (sự hợp nhất, sự kết dính lại).
  • Fusion (sự hợp nhất, sự nóng chảy).
  • Growing together (sự phát triển cùng nhau).
Từ trái nghĩa
  • Disintegration (sự phân , sự tan rã).
  • Separation (sự tách biệt, sự phân ly).
concrescence

The biologist observes the concrescence of two separate coral branches.

danh từ
  1. (sinh vật học) sự liên trưởng