concurremment

phó từ
  1. phối hợp, cùng một lúc
    • Agir concurremment avec quelqu'un
      hành động phối hợp với ai
    • Faire concurremment deux besognes
      cùng một lúc làm hai việc
  2. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) cạnh tranh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "concurremment"

concurremment
Deux athlètes courent concurremment sur la piste.