condensate

Học thuật
Thân thiện
condensate

A drop of morning condensate glistens on a green leaf.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sản phẩm ngưng, chất ngưng tụ: Chất lỏng được tạo thành từ quá trình ngưng tụ, khi một chất khí hoặc hơi chuyển sang trạng thái lỏng do bị làm lạnh hoặc chịu áp suất.
    • Hơi nước bị ngưng tụ do lạnh: nghĩa cụ thể, chỉ nướcdạng lỏng được tạo ra khi hơi nước trong không khí gặp lạnh ngưng tụ lại.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The condensate from the air conditioner must be drained regularly. (Chất ngưng tụ từ máy điều hòa không khí phải được xả ra định kỳ.)
    • In the distillation process, the condensate is collected in a separate flask. (Trong quá trình chưng cất, sản phẩm ngưng được thu vào một bình riêng.)
    • Morning dew is a natural condensate. (Sương sáng một chất ngưng tụ tự nhiên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bose-Einstein condensate" (Ngưng tụ Bose-Einstein): Một trạng thái vật chất đặc biệt xảy ranhiệt độ cực thấp, nơi các nguyên tử hoạt động như một thực thể lượng tử duy nhất.
    • Scientists created a Bose-Einstein condensate in the laboratory. (Các nhà khoa học đã tạo ra ngưng tụ Bose-Einstein trong phòng thí nghiệm.)
Biến thể từ gần giống
  • Condensation (n): Sự ngưng tụ.
    • Condensation formed on the cold window. (Sự ngưng tụ hình thành trên cửa sổ lạnh.)
  • Condense (v): Ngưng tụ, làm đặc lại.
    • Steam condenses into water when it cools. (Hơi nước ngưng tụ thành nước khi nguội đi.)
Từ đồng nghĩa
  • Liquid product: Sản phẩm lỏng (trong ngữ cảnh kỹ thuật).
  • Distillate: Chất cất, sản phẩm chưng cất (thường dùng trong hóa học).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến trực tiếp với danh từ 'condensate')

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến sử dụng từ 'condensate')

condensate

A drop of morning condensate glistens on a green leaf.

Noun
  1. sản phẩm ngưng, chất ngưng tụ.
  2. hơi nước bị ngưng tụ do lạnh.

Từ đồng nghĩa