condensation trail

Học thuật
Thân thiện
condensation trail

A small airplane flies high in the sky, leaving a long white condensation trail behind it.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vệt ngưng tụ: Một đám mây nhân tạo, dạng vệt dài hẹp, được tạo ra bởi máy bay khi bay ở độ cao lớn. hình thành do sự ngưng tụ hơi nước khi không khí ấm từ động cơ hoặc sự giảm áp suất trên bề mặt cánh gặp nhiệt độ rất lạnh của tầng bình lưu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The clear blue sky was marked by several white condensation trails from passing jets. (Bầu trời xanh trong được đánh dấu bởi vài vệt ngưng tụ trắng từ những máy bay phản lực đi qua.)
    • Scientists study condensation trails to understand their impact on climate. (Các nhà khoa học nghiên cứu vệt ngưng tụ để hiểu tác động của chúng đến khí hậu.)
    • The condensation trail slowly dissipated and spread out, forming a thin layer of cirrus clouds. (Vệt ngưng tụ từ từ tan biến lan rộng, tạo thành một lớp mây ti mỏng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Persistent condensation trail": Vệt ngưng tụ tồn tại lâu. Đây những vệt không tan nhanh tồn tại lan rộng, khả năng ảnh hưởng đến thời tiết khí hậu nhiều hơn.
    • The persistent condensation trails from heavy air traffic can sometimes cover large areas of the sky. (Những vệt ngưng tụ tồn tại lâu từ lưu lượng hàng không dày đặc đôi khi có thể che phủ những vùng trời rộng lớn.)
Biến thể từ gần giống
  • Contrail: Từ viết tắt thông dụng của "condensation trail". Đây từ đồng nghĩa được sử dụng phổ biến hơn trong cả ngôn ngữ thông thường kỹ thuật.
    • Look at all the contrails crisscrossing the sky. (Hãy nhìn tất cả những vệt khói trắng cắt ngang bầu trời kìa.)
Từ đồng nghĩa
  • Vệt khói trắng (máy bay): Cách gọi thông thường, dễ hình dung trong tiếng Việt.
  • Exhaust trail: Vệt khí thải (nhấn mạnh nguyên nhân từ khí thải động cơ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng đây danh từ)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ này)

condensation trail

A small airplane flies high in the sky, leaving a long white condensation trail behind it.

Noun
  1. vệt ngưng tụ.(một đám mây nhân tạo được tạo ra bởi máy bay bị ngưng tụ do sự giảm áp lực không khí trên bề mặt cánh hoặc bởi hơi nước trong máy bị hết.

Từ đồng nghĩa