condorcet

Học thuật
Thân thiện
condorcet

A portrait of Condorcet hangs in the library.

Định nghĩa
  1. Danh từ (riêng):
    • Tên một nhà toán học, nhà triết học nhà vật lý học người Pháp: "Condorcet" tên của Marie Jean Antoine Nicolas de Caritat, Hầu tước xứ Condorcet, một nhân vật quan trọng trong thời kỳ Khai sáng Cách mạng Pháp (1743-1794).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Condorcet was a prominent figure of the Enlightenment. (Condorcet một nhân vật nổi bật của thời kỳ Khai sáng.)
    • The theories of Condorcet influenced social science and probability. (Các lý thuyết của Condorcet đã ảnh hưởng đến khoa học xã hội lý thuyết xác suất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Condorcet method": Phương pháp bỏ phiếu Condorcet, một hệ thống bầu cử trong đó ứng cử viên thắng cuộc người có thể đánh bại mọi đối thủ khác trong một cuộc đối đầu trực tiếp.

    • The election used a Condorcet method to ensure the most broadly acceptable candidate won. (Cuộc bầu cử đã sử dụng phương pháp Condorcet để đảm bảo ứng viên được chấp nhận rộng rãi nhất chiến thắng.)
  • "Condorcet paradox": Nghịch lý Condorcet, một hiện tượng trong lý thuyết bầu cử khi sở thích của cử tri có thể dẫn đến một chu kỳ không người thắng rõ ràng.

    • The voting results demonstrated the Condorcet paradox, with no clear majority preference. (Kết quả bỏ phiếu cho thấy nghịch lý Condorcet, không sự ưa thích của đa số một cách rõ ràng.)
Biến thể từ gần giống
  • Condorcetian (adj): (thuộc về) Condorcet, liên quan đến tư tưởng hoặc phương pháp của Condorcet.
    • A Condorcetian approach to social choice. (Một cách tiếp cận theo kiểu Condorcet đối với lựa chọn xã hội.)
Từ đồng nghĩa
  • Marquis de Condorcet: Tước hiệu đầy đủ.
  • Marie Jean Antoine Nicolas de Caritat: Tên khai sinh.
Thành ngữ liên quan
  • "Condorcet winner": Người thắng Condorcet, chỉ ứng cử viên trong một cuộc bầu cử có thể đánh bại mọi ứng cử viên khác trong các cuộc đối đầu từng cặp.
    • Although she didn't get the most first-choice votes, she was the Condorcet winner. (Mặc dù ấy không nhận được nhiều phiếu lựa chọn đầu tiên nhất, ấy người thắng kiểu Condorcet.)
condorcet

A portrait of Condorcet hangs in the library.

Noun
  1. tên nhà toán học nhà vật lý học người Pháp (1743-1794).

Từ đồng nghĩa