cone friction clutch

Học thuật
Thân thiện
cone friction clutch

A mechanic installs a cone friction clutch in a vehicle's transmission.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Kỹ thuật): Một loại ly hợp ma sát trong đó các bề mặt tiếp xúc để truyền hoặc ngắt chuyển động hình dạng hình nón. Đây một cấu truyền động dùng để kết nối hoặc tách rời hai trục quay, thường được sử dụng trong các hệ thống truyền lực của máy móc ô tô.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The old tractor uses a cone friction clutch to engage the power take-off. (Chiếc máy kéo sử dụng một ly hợp ma sát hình nón để đóng khớp trục lấy công suất.)
    • Compared to a disc clutch, a cone friction clutch can transmit more torque for the same actuating force. (So với ly hợp đĩa, một ly hợp ma sát hình nón có thể truyền -men xoắn lớn hơn với cùng một lực tác động.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to engage/disengage a cone friction clutch": đóng/mở ly hợp ma sát hình nón.
    • The operator must engage the cone friction clutch smoothly to avoid jerking. (Người vận hành phải đóng ly hợp ma sát hình nón một cách êm ái để tránh giật cục.)
Biến thể từ gần giống
  • Cone clutch (n): Ly hợp hình nón. (Đây tên gọi ngắn gọn phổ biến hơn cho "cone friction clutch").
  • Friction clutch (n): Ly hợp ma sát (nhóm chung bao gồm nhiều loại như ly hợp đĩa, ly hợp hình nón).
Từ đồng nghĩa
  • Conical clutch: Ly hợp hình nón. (Từ đồng nghĩa kỹ thuật).
Giải thích kỹ thuật (Thêm)
  • Nguyên hoạt động: Ly hợp ma sát hình nón hoạt động dựa trên nguyên tắc một hình nón (thường gắn với trục chủ động) được ép vào một mặt côn tương ứng (thường gắn với trục bị động). Lực ép tạo ra ma sát trên bề mặt hình nón, cho phép truyền -men xoắn. Khi lực ép được giải phóng, hai bề mặt tách ra việc truyền động bị ngắt.
cone friction clutch

A mechanic installs a cone friction clutch in a vehicle's transmission.

Noun
  1. giống cone clutch.

Từ đồng nghĩa