confederate rose

Học thuật
Thân thiện
confederate rose

A confederate rose blooms with pink flowers in the morning sun.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cây hoa phù dung: Một loại cây bụi hoặc cây nhỏ nguồn gốc từ Trung Quốc, được trồng rộng rãi. Hoa của đặc điểm nở ra màu trắng hoặc hồng vào buổi sáng chuyển dần sang màu đỏ thẫm vào cuối ngày trước khi tàn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The confederate rose in our garden is blooming beautifully this season. (Cây hoa phù dung trong vườn chúng tôi đang nở rất đẹp vào mùa này.)
    • She was fascinated by how the color of the confederate rose changes from white to deep red. ( ấy bị hoặc bởi cách màu sắc của hoa phù dung thay đổi từ trắng sang đỏ thẫm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Like a confederate rose": Dùng để von về một sự thay đổi nhanh chóng hoặc một vẻ đẹp ngắn ngủi, phù du, lấy cảm hứng từ đặc điểm hoa nở một ngày của cây này.
    • Her fame was like a confederate rose, brilliant but fleeting. (Danh tiếng của ấy giống như hoa phù dung, rực rỡ nhưng ngắn ngủi.)
Biến thể từ gần giống
  • Confederate rose mallow: Một tên gọi khác cho cùng một loài cây, nhấn mạnh vào họ thực vật (họ Cẩm quỳ - Malvaceae).
  • Cotton rose hibiscus: Tên tiếng Anh phổ biến khác cho loài cây này, chỉ rõ thuộc chi Hibiscus (chi Râm bụt/Hoa dâm bụt).
Từ đồng nghĩa
  • Cotton rose: Hoa hồng bông (tên gọi khác dựa trên đặc điểm hoa ).
  • Hibiscus mutabilis: Tên khoa học của loài cây này.
confederate rose

A confederate rose blooms with pink flowers in the morning sun.

Noun
  1. cây hoa phù dung.

Từ chứa "confederate rose"