confirmation hearing

Học thuật
Thân thiện
confirmation hearing

A senator asks a question during a confirmation hearing.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phiên điều trần xác nhận: Một phiên điều trần chính thức do Ủy ban Thượng viện Hoa Kỳ tiến hành để thẩm tra đánh giá ứng viên do Tổng thống đề cử cho các chức vụ quan trọng trong chính phủ liên bang (như Thẩm phán Tòa án Tối cao, Bộ trưởng Nội các). Mục đích để thu thập thông tin, làm quan điểm năng lực của ứng viên trước khi toàn thể Thượng viện tiến hành bỏ phiếu phê chuẩn hoặc bác bỏ đề cử này.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The Supreme Court nominee faced tough questions during her confirmation hearing. (Ứng viên cho Tòa án Tối cao đã đối mặt với những câu hỏi khó trong phiên điều trần xác nhận của .)
    • The senator announced he would vote against the nominee after the confirmation hearing. (Thượng nghị sĩ thông báo ông sẽ bỏ phiếu chống lại ứng viên sau phiên điều trần xác nhận.)
    • Extensive background checks are reviewed as part of the confirmation hearing process. (Các cuộc kiểm tra lý lịch kỹ lưỡng được xem xét như một phần của quy trình phiên điều trần xác nhận.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to hold a confirmation hearing": tổ chức một phiên điều trần xác nhận.

    • The Judiciary Committee will hold a confirmation hearing for the Attorney General nominee next week. (Ủy ban Tư pháp sẽ tổ chức một phiên điều trần xác nhận cho ứng viên Bộ trưởng Tư pháp vào tuần tới.)
  • "to testify at a confirmation hearing": trình bày ý kiến/khai trình tại một phiên điều trần xác nhận.

    • The nominee must testify at the confirmation hearing and answer senators' questions. (Ứng viên phải khai trình tại phiên điều trần xác nhận trả lời các câu hỏi của thượng nghị sĩ.)
Biến thể từ gần giống
  • Hearing (n): phiên điều trần, buổi nghe trình bày (một thuật ngữ rộng hơn, chỉ bất kỳ buổi họp chính thức nào để lấy thông tin hoặc lời khai).
  • Senate hearing (n): phiên điều trần của Thượng viện (có thể bao gồm nhiều loại, trong đó confirmation hearing).
Từ đồng nghĩa
  • Nomination hearing: Phiên điều trần về đề cử (cách gọi khác có nghĩa tương tự).
  • Appointment hearing: Phiên điều trần về bổ nhiệm (cách diễn đạt ít phổ biến hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp cho danh từ này)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng cụm từ này)

confirmation hearing

A senator asks a question during a confirmation hearing.

Noun
  1. việc nghe ngóng của Quốc hội Mỹ để thu thập thông tin để biết liệu nên ủng hộ hay chối bỏ các ứng cử viên cho vị trí cao của liên bang do tổng thống bổ nhiệm.