confiscatory

/kən'fiskətəri/
Học thuật
Thân thiện
confiscatory

The government's confiscatory tax policy left many citizens struggling.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Để tịch thu, để sung công: Mô tả một hành động, chính sách, hoặc biện pháp tính chất hoặc mục đích tước đoạt tài sản của một cá nhân hoặc tổ chức, thường bởi chính quyền hoặc một cơ quan thẩm quyền.
    • tính chất tịch thu: Chỉ một mức thuế, hình phạt, hoặc quy định quá cao hoặc nghiêm khắc đến mức gần như lấy đi toàn bộ tài sản hoặc lợi nhuận, tương đương với việc tịch thu.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The government introduced a confiscatory tax rate on luxury goods. (Chính phủ đã áp dụng một mức thuế tính chất tịch thu đối với hàng hóa xa xỉ.)
    • The court ruled that the fine was not confiscatory in nature. (Tòa án phán quyết rằng mức phạt đó không mang tính chất tịch thu.)
    • Many investors are wary of countries with confiscatory policies towards foreign assets. (Nhiều nhà đầu e ngại những quốc gia chính sách mang tính tịch thu đối với tài sản nước ngoài.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "confiscatory taxation": thuế mang tính tịch thu.
    • Economists argue that confiscatory taxation can discourage investment and innovation. (Các nhà kinh tế học tranh luận rằng thuế mang tính tịch thu có thể làm nản lòng đầu đổi mới.)
  • "confiscatory measure": biện pháp tịch thu.
    • The seizure of the property was seen as a confiscatory measure by the regime. (Việc tịch thu tài sản được xem một biện pháp mang tính tịch thu của chế độ.)
Biến thể từ gần giống
  • Confiscate (động từ): tịch thu, sung công.
    • The police have the authority to confiscate illegal goods. (Cảnh sát thẩm quyền tịch thu hàng hóa bất hợp pháp.)
  • Confiscation (danh từ): sự tịch thu, sự sung công.
    • The confiscation of his passport left him unable to travel. (Việc tịch thu hộ chiếu của anh ấy khiến anh không thể đi du lịch.)
Từ đồng nghĩa
  • Expropriatory: tính chất trưng thu, tước đoạt (tài sản lợi ích công cộng).
  • Seizing: chiếm giữ, tịch thu (hành động).
Từ trái nghĩa
  • Restitutive: tính chất hoàn trả, bồi thường.
  • Compensatory: tính chất bồi thường.
Thành ngữ liên quan
  • To cross the line into being confiscatory: vượt qua ranh giới để trở thành mang tính tịch thu.
    • The new regulation risks crossing the line into being confiscatory. (Quy định mới nguy vượt qua ranh giới để trở thành mang tính tịch thu.)
confiscatory

The government's confiscatory tax policy left many citizens struggling.

tính từ
  1. để tịch thu, để sung công (biện pháp)