confraternity

/,kɔnfrə'tə:niti/
Học thuật
Thân thiện
confraternity

A group of students formed a study confraternity to help each other.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tình anh em, tình hữu ái: Một nhóm người được liên kết bởi tình bạn, mục đích chung hoặc lòng bác ái, thường trong bối cảnh tôn giáo hoặc cộng đồng.
    • Hội, hội đoàn: Một tổ chức chính thức, đặc biệt một hội đoàn tôn giáo hoặc từ thiện, gồm những người (thường nam giới) cùng chung một mục tiêu hoặc hoạt động.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The medieval confraternity was dedicated to helping the poor. (Hội đoàn thời trung cổ được thành lập để giúp đỡ người nghèo.)
    • A spirit of confraternity united the members of the volunteer group. (Tinh thần huynh đệ đã đoàn kết các thành viên của nhóm tình nguyện.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "religious confraternity": hội đoàn tôn giáo.

    • He joined a religious confraternity that performed charitable works. (Ông ấy đã gia nhập một hội đoàn tôn giáo chuyên thực hiện các công việc từ thiện.)
  • "confraternity of artists": hội những người nghệ sĩ.

    • The city was home to a famous confraternity of painters and sculptors. (Thành phố nơi đặt trụ sở của một hội danh họa nhà điêu khắc nổi tiếng.)
Biến thể từ gần giống
  • Fraternity (n): tình huynh đệ; hội nam sinh (trong đại học).
  • Brotherhood (n): tình anh em; hội, nghiệp đoàn.
  • Sodality (n): hội đoàn ( tính chất tôn giáo hoặc từ thiện).
Từ đồng nghĩa
  • Brotherhood: tình huynh đệ, hội anh em.
  • Association: hội, hiệp hội.
  • Fellowship: tình bạn, tình đồng chí; hội đoàn.
Lưu ý về cách dùng
  • "Confraternity" thường mang sắc thái trang trọng cổ điển, phổ biến trong bối cảnh lịch sử, tôn giáo hoặc học thuật.
  • Từ này khác với "fraternity" thông dụng trong môi trường đại học Mỹ. "Confraternity" nhấn mạnh hơn đến mục đích tôn giáo, từ thiện hoặc cộng đồng chung.
confraternity

A group of students formed a study confraternity to help each other.

danh từ
  1. tình anh em, tình hữu ái
  2. bầy, , bọn